Đề tự luyện

0

Cố lên CHIAKI !

Nộp bài nhé!


Created on By ADMIN

Đề 001-2022 -TN THPT QG

1 / 50

Cho số phức $z$ thỏa mãn $z\left( 1+i \right)=3-5i$. Tính môđun của $z$.

2 / 50

Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ, biết $f\left( x \right)$ đạt cực tiểu tại điểm $x=1$ và thỏa mãn $\left[ f\left( x \right)+1 \right]$ và $\left[ f\left( x \right)-1 \right]$ lần lượt chia hết cho ${{\left( x-1 \right)}^{2}}$ và ${{\left( x+1 \right)}^{2}}$. Gọi ${{S}_{1}},{{S}_{2}}$ lần lượt là diện tích như trong hình bên. Tính $2{{S}_{2}}+8{{S}_{1}}$

3 / 50

Số nghiệm của phương trình $\log {{\left( x-1 \right)}^{2}}=2$.

4 / 50

Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ với ${{u}_{1}}=3$ và ${{u}_{2}}=9.$ Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

5 / 50

Cho số phức ${{z}_{1}}$, ${{z}_{2}}$ thỏa mãn $\left| {{z}_{1}} \right|=12$ và $\left| {{z}_{2}}-3-4\text{i} \right|=5$. Giá trị nhỏ nhất của $\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|$ là:

6 / 50

Tính đạo hàm của hàm số $y={{3}^{x+1}}$

7 / 50

Có bao nhiêu cặp số nguyên $\left( x,y \right)$ với $1\le x\le 2020$ thỏa mãn $x\left( {{2}^{y}}+y-1 \right)=2-{{\log }_{2}}{{x}^{x}}$

8 / 50

Cho hình chóp ABCSA vuông góc với mặt phẳng $\left( ABC \right),$$SA=2a,$ tam giác ABC vuông tại B, $AB=a\sqrt{3}$ và $BC=a$(minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng $\left( ABC \right)$ bằng

9 / 50

Cho tập hợp $S=\left\{ 1;2;3;...;17 \right\}$ gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Chọn ngẫu nhiên một tập con có 3 phần tử của tập hợp S. Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho 3.

10 / 50

Một hình trụ có bán kính đáy $r=5cm$, chiều cao $h=7cm$. Diện tích xung quanh của hình trụ này là:

11 / 50

Có bao nhiêu số nguyên dương $y$ để tập nghiệm của bất phương trình $\left( {{\log }_{2}}x-\sqrt{2} \right)\left( {{\log }_{2}}x-y \right)<0$ chứa tối đa 1000 số nguyên.

12 / 50

Cho số phức $z=a+bi$ $\left( a,\,b\in \mathbb{R} \right)$ thỏa mãn $\left| z-3 \right|=\left| z-1 \right|$ và $\left( z+2 \right)\left( \overline{z}-i \right)$ là số thực. Tính $a+b$.

13 / 50

Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số $y=\frac{2x-3}{x+4}.$

14 / 50

Với ab là hai số thực dương tùy ý và $a\ne 1,\text{ }{{\log }_{\sqrt{a}}}({{a}^{2}}b)$ bằng

15 / 50

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

16 / 50

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?

17 / 50

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm ${f}'\left( x \right)$. Đồ thị của hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số $g\left( x \right)=f\left( 3x \right)+9x$ trên đoạn $\left[ -\frac{1}{3};\frac{1}{3} \right]$ là

18 / 50

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $(S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-3=0$. Bán kính của mặt cầu bằng:

19 / 50

Viết biểu thức $P=\sqrt[3]{x.\sqrt[4]{x}}$($x>0$) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.

20 / 50

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

21 / 50

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm $I\left( 1;2;3 \right)$ có phương trình là

22 / 50

Cho $\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)dx=3,\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)dx=-2}}$. Tính giá trị của biểu thức $I=\int\limits_{0}^{1}{\left[ 2f\left( x \right)-3g\left( x \right) \right]}dx$.

23 / 50

Số phức nghịch đảo của số phức $z=1+3i$ là

24 / 50

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ có $f\left( 0 \right)=1$ và đồ thị hàm số $y=f'\left( x \right)$ như hình vẽ bên. Hàm số $y=\left| f\left( 3x \right)-9{{x}^{3}}-1 \right|$ đồng biến trên khoảng:

25 / 50

Trong không gian $Oxyz$, phương trình đường thẳng đi qua điểm $A\left( 1;2;0 \right)$ và vuông góc với mặt phẳng $\left( P \right):2x+y-3z-5=0$ là

26 / 50

Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm $M\left( 3;-5 \right)$. Xác định số phức liên hợp $\overline{z}$ của

27 / 50

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a, $\angle BAD={{60}^{0}},SO\bot (ABCD)$ và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc ${{60}^{0}}$. Tính thế tích khối chóp S.ABCD

28 / 50

Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho $MN\bot PQ.$ Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN = 60 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng $36d{{m}^{3}}.$ Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).

29 / 50

Cho hàm số:

$y = f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{3{x^2}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} khi{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 0 \le x \le 1{\rm{\;}}}\\
{4 - x{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} khi{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1 \le x \le 2{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\rm{\;}}}
\end{array}} \right.$

Tính $\int\limits_{0}^{{{e}^{2}}-1}{\frac{\ln \left( x+1 \right)}{x+1}dx}$

30 / 50

Trong không gian Oxyz, đường thẳng $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{3}$ đi qua điểm nào dưới đây

31 / 50

Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng

32 / 50

Đồ thị hàm số $y=-\frac{{{x}^{4}}}{2}+{{x}^{2}}+\frac{3}{2}$ cắt trục hoành tại mấy điểm?

33 / 50

Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\frac{{{x}^{3}}}{3}+2{{x}^{2}}+3x-4$ trên $\left[ -4;0 \right]$ lần lượt là $M$ và $m$. Giá trị của $M+m$ bằng

34 / 50

Nghiệm của phương trình ${{2}^{2x-1}}=8$ là

35 / 50

Biết $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của $f\left( x \right)=\frac{1}{x+1}$ và $F\left( 0 \right)=2$ thì $F\left( 1 \right)$ bằng.

36 / 50

Hàm số nào sau đây đồng biến trên $\mathbb{R}$?

37 / 50

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $M\left( 1;-1;2 \right)$ và hai đường thẳng:

${d_1}:\left\{ \begin{array}{l}
x = t\\
y = 1 - t\\
z = - 1
\end{array} \right.$

${{d}_{2}}:\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+2}{1}$. Đường thẳng $\Delta $ đi qua M và cắt cả hai đường thẳng ${{d}_{1}},{{d}_{2}}$ có véc tơ chỉ phương là $\overrightarrow{{{u}_{\Delta }}}\left( 1;a;b \right)$, tính $a+b$

38 / 50

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho ba điểm $A\left( 1;3;5 \right),\text{ }B\left( 2;0;1 \right),\text{ }C\left( 0;9;0 \right).$ Tìm trọng tâm $G$ của tam giác $ABC.$

39 / 50

Cho hai số phức ${{z}_{1}}=2-3i$ và ${{z}_{2}}=1-i$. Tính $z={{z}_{1}}+{{z}_{2}}$.

40 / 50

Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.

41 / 50

Tập nghiệm S của bất phương trình ${{5}^{1-2\text{x}}}>\frac{1}{125}$ là:

42 / 50

Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$, bảng xét dấu của ${f}'\left( x \right)$ như bảng sau. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?

43 / 50

Cho hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $f\left( 1 \right)=3$ và $f\left( x \right)+x{f}'\left( x \right)=4x+1$ với mọi $x>0.$ Tính $f\left( 2 \right).$

44 / 50

Cho hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn ${f}'\left( x \right)=27+\cos x$ và $f\left( 0 \right)=2019.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

45 / 50

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $A\left( 1;2;2 \right)$, $B\left( 3;-2;0 \right)$. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ là:

46 / 50

Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng biến thiên (hình vẽ), hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

 

47 / 50

Tính tích phân $I=\int\limits_{-1}^{0}{\left( 2x+1 \right)dx}$.

48 / 50

Hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy ABC là tam giác vuông tại $A,AB=a,AC=2a$. Hình chiếu vuông góc của $A'$ lên mặt phẳng \[\left( ABC \right)\] là điểm I thuộc cạnh BC. Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng $\left( A'BC \right)$.

49 / 50

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( 1;2;3 \right)$ và $B\left( 3;2;1 \right)$. Phương trình mặt cầu đường kính AB

50 / 50

Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là

Your score is

The average score is 0%

0%

Hướng dẫn giải

De-001-2022-thi-thu-TN-THPT-2021-Mon-Toan

Chúc các em học tốt!

——————————-

Xem thêm:


0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder