381: Đề 004-TN THPT QG

Đề 004-TN THPT QG Câu 50. [Mức độ 4] Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=24$ cắt mặt phẳng $\left( \alpha  \right):x+y=0$ theo giao tuyến là đường tròn $\left( C \right)$. Tìm hoành độ của điểm $M$ thuộc đường tròn $\left( C \right)$ Đọc tiếp…

380: Đề 004-TN THPT QG

Đề 004-TN THPT QG Câu 49. [Mức độ 3] Xét tất cả các số thực dương $x,y$ thỏa mãn $\frac{x+y}{10}+\log \left( \frac{1}{2x}+\frac{1}{2y} \right)=1+2xy$. Khi biểu thức $\frac{4}{{{x}^{2}}}+\frac{1}{{{y}^{2}}}$ đạt giá trị nhỏ nhất, tích $xy$ bằng A. $\frac{9}{100}$.        B. $\frac{9}{200}$.      C. $\frac{1}{64}$.        D. $\frac{1}{32}$. Hướng dẫn và Lời giải Chọn đáp Đọc tiếp…

377: Đề 004-TN THPT QG

Đề 004-TN THPT QG Câu 46. [Mức độ 3] Giả sử hàm số $y=f\left( x \right)$là hàm số có đạo hàm liên tục trên $\left( 0;\pi  \right)$và $f’\left( x \right).\sin x=x+f\left( x \right).\cos x\quad \forall x\in \left( 0;\pi  \right)$. Biết $f\left( \frac{\pi }{2} \right)=1;\quad f\left( \frac{\pi }{6} \right)=\frac{1}{12}\left( a+b\ln 2+c\pi Đọc tiếp…

373: Đề 004-TN THPT QG

Đề 004-TN THPT QG Câu 42. [Mức độ 3] Cho hình lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}’$có $AB=A{A}’=2a$, $AC=a$, $\widehat{BAC}=120{}^\circ $. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp $A.BC{C}'{B}’$ bằng A. $\frac{a\sqrt{30}}{3}$.                                   B. $\frac{a\sqrt{10}}{3}$.       C. $\frac{a\sqrt{30}}{10}$.                                      D. $\frac{a\sqrt{33}}{3}$. Hướng dẫn và Lời giải Chọn đáp án A Gọi $I$ là tâm Đọc tiếp…

371: Đề 004-TN THPT QG

Đề 004-TN THPT QG Câu 40. Cho hình chóp $S.ABC$có đáy $ABC$là tam giác vuông cân, $AB=BC=2a.$ Tam giác $SAC$cân tại $S$và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, $SA=a\sqrt{3}.$ Góc giữa hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SAC)$ bằng A. ${{60}^{0}}$.             B. ${{30}^{0}}$.           C. ${{45}^{0}}$.           D. ${{90}^{0}}.$ Đọc tiếp…

Translate »
error: Content is protected !!